2023年,海防仍然是越南的亮点,拥有丰富多样的港口列表。这不仅是供船只停靠的地方,还是商业、旅游和文化活动的中心。让我们一起探索这些亮点吧!
2023年海防港口列表
海防港是越南最大的港口之一,拥有现代化的设施和先进的机械设备。同时,其地理位置有利于国际贸易交易。据统计,海防港每年运输和接收1,000万吨货物。
|
STT |
海防海港的港口名称 |
|---|---|
|
1 |
Bến cảng Nam Hải Đình Vũ |
|
2 |
Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng |
|
3 |
Bến cảng container Vip Greenport |
|
4 |
Bến cảng Nam Ninh |
|
5 |
Bến cảng Việt Nhật |
|
6 |
Bến cảng khí hóa lỏng Thăng Long |
|
7 |
Bến cảng công ty Hóa dầu quân đội (Mipec) |
|
8 |
Bến cảng trang trí công ty 189 |
|
9 |
Bến cảng Vật Cách |
|
10 |
Bến cảng Hải Đăng |
|
11 |
Bến cảng Công ty 128 |
|
12 |
Bến cảng xăng dầu Petec Hải Phòng |
|
13 |
Bên cảng Biên Phòng |
|
14 |
Bến cảng cá Hạ Long |
|
15 |
Bến cảng Công ty vận tải và cung ứng xăng dầu (Quỳnh Cư) |
|
16 |
Bến cảng Thủy sản II |
|
17 |
Bến cảng công nghiệp tàu thủy Nam Triệu |
|
18 |
Bến cảng Xăng dầu Đình Vũ (19-9) |
|
19 |
Bến cảng Caltex |
|
20 |
Bến cảng Công ty TNHH MTV 189 |
|
21 |
Bến cảng Công ty Sông Đà 12 (Tự Long) |
|
22 |
Bến cảng Total Gas Hải Phòng |
|
23 |
Bến cảng Thượng Lý |
|
24 |
Bến cảng Euro Đình Vũ |
|
25 |
Bến cảng Hải An |
|
26 |
Bến cảng DAP (hóa chất Việt Nam) |
|
27 |
Bến cảng Đầu tư và phát triển cảng Đình Vũ |
|
28 |
Bến cảng Công ty CP Dầu khí Hải Linh Hải Phòng |
|
29 |
Bến cảng Gas Đài Hải |
|
30 |
Bến cảng dầu K99 |
|
31 |
Bến cảng Công ty CP Dầu khí Hải Linh Hải Phòng |
|
32 |
Bến cảng Gas Đài Hải |
|
33 |
Bến cảng dầu K99 |
|
34 |
Bến cảng tổng hợp Đình Vũ |
|
35 |
Bến cảng cơ khí Hạ Long |
|
36 |
Bến cảng container Việt Nam (Viconship) |
|
37 |
Bến cảng đóng tàu Phà Rừng |
|
38 |
Bến cảng Đông Hải |
|
39 |
Bến cảng Liên doanh phát triển Đình Vũ |
|
40 |
Bến cảng Tiến Mạnh |
|
41 |
Bến cảng Đoạn Xá |
|
42 |
Bến cảng Hải Phòng |
|
43 |
Bến cảng đóng tàu Bạch Đằng |
|
44 |
Bến cảng Lilama Hải Phòng |
|
45 |
Bến cảng Cửa Cấm |
|
46 |
Bến cảng container Chùa Vẽ |
|
47 |
Bến cảng PTSC Đình Vũ |

